Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đồng bộ" (1)
đồng bộ
Tiếng Anh
Tính từsynchronize
Dữ liệu được đồng bộ với máy chủ.
Data was synchronized with the server.
Từ liên quan "đồng bộ" (1)
đồng bộ hóa
Tiếng Anh
Động từSynchronize
Nhằm đồng bộ hóa hoạt động tình báo, xác định mục tiêu và phối hợp phòng thủ.
Aimed at synchronizing intelligence operations, target identification, and defense coordination.
Cụm từ "đồng bộ" (5)
Tôi dùng cốc đo để đong bột mì.
I use a measuring cup to measure flour.
Anh ta hành động bốc đồng.
He acts impulsively.
Dữ liệu được đồng bộ với máy chủ.
Data was synchronized with the server.
Nhằm đồng bộ hóa hoạt động tình báo, xác định mục tiêu và phối hợp phòng thủ.
Aimed at synchronizing intelligence operations, target identification, and defense coordination.
Quy hoạch quỹ đất cho nhà ở xã hội thiếu đồng bộ.
The planning of land funds for social housing lacks synchronization.
